Trường Top 1, Top 2 và Top 3 tại Hàn Quốc là gì và danh sách gồm những trường nào được nhiều bạn quan tâm vì nó ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn điểm đến trên hành trình du học của mỗi bạn. Vậy hãy cùng HCIT tìm hiểu về các trường TOP 1, TOP 2 và TOP 3 Hàn Quốc năm 2024 nhé!
Trường TOP 1 Hàn Quốc
Trường Top 1 là trường có tỉ lệ du học sinh quốc tế bỏ trốn ra ngoài sống bất hợp pháp dưới 1%/1 năm (trước đây còn gọi là trường visa thẳng). Trường top 1 được chia ra thành 2 loại là trường:
- Top 1 ra code visa
- Trường Top 1 ra thư mời.
Trường Top 1 (có số du học sinh bỏ trốn dưới 1%), Trường sẽ xin Cục quản lý xuất nhập cảnh Hàn Quốc cấp code visa. Khi tỉ lệ bỏ trốn cao hơn 1%, Cục QLXNC Hàn Quốc sẽ không cấp code visa và lúc này trường chỉ cấp Thư mời, khi chỉ có Thư mời thì bạn phải ra đại sứ quán Hàn phỏng vấn nếu đậu thì mới được cấp visa để đi.
Các trường TOP 1 không chỉ có sự tăng vọt về số lượng trường, mà tính đa dạng về vị trí địa lý trải rộng khắp Hàn Quốc cũng là một thay đổi tích cực so với năm 2023.
18 trường TOP 1 trải dài khắp từ Seoul, Bucheon, Daegu, Pohang đến Busan so với con số chỉ có 13 trường, chủ yếu tập trung ở Seoul năm 2023.
Danh sách các trường TOP 1 Hàn Quốc năm 2024 mới nhất
| Phân loại | Tên trường |
| Đại học |
|
| Sau Đại học |
|
Trường Top 2 Hàn Quốc năm 2024
Trường Top 2 (trước đây thường gọi là trường chứng nhận, hay còn gọi là trường xác thực), nghĩa là trong năm trước Cục QLXNC Hàn chứng nhận có tỉ lệ du học sinh bỏ trốn dưới 10% và cao hơn 1% vậy học sinh phải ra Đại Sứ quán Hàn Quốc để phỏng vấn, nếu đậu thì mới được cấp visa, tỉ lệ đậu 50%/50%.
Năm 2024, danh sách TOP 2 tăng 22 trường so với danh sách cũ năm 2023.
Danh sách các trường TOP 2 Hàn Quốc năm 2024 đầy đủ nhất
Hệ chuyên ngành D2
| Phân loại | Tên trường |
| Đại học | · Đại học Gachon
· Đại học Công giáo · Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju · Đại học Quốc gia Kangwon · Đại học Quốc gia Kyungsang · Đại học Kyungsung · Đại học Kyungwoon · Đại học Kyungil · Đại học Kyunghee · Đại học Keimyung · Đại học Hàn Quốc · Đại học Hàn Quốc (Sejong) · Đại học Kwangwoon · Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju · Đại học Konkuk · Đại học Konkuk (Glocal) · Đại học Konyang · Đại học Kyungnam · Đại học Gwangju · Đại học Kookmin · Đại học Quốc gia Kunsan · Đại học Gimcheon · Đại học Nazarene · Đại học Namseoul · Đại học Dankook · Đại học Công giáo Daegu · Đại học Daegu Haany · Đại học Daejeon · Đại học Nữ Duksung · Đại học Quốc gia Kyungpook · Đại học Dongguk · Đại học Dongguk (WISE) · Đại học Dongmyeong · Đại học Dongseo · Đại học Dongshin · Đại học Dong-A · Đại học Dongeui · Đại học Myongji · Đại học Mokwon · Đại học Pai Chai · Đại học Nữ sinh Seoul · Đại học Sunmoon · Sungkyul Đại học · Đại học Sungkyunkwan · Đại học nữ Sungshin · Đại học Semyung · Đại học Sejong · Đại học nữ Sookmyung · Đại học Soonchunhyang · Đại học Soongsil · Đại học Silla · Đại học Shinhan · Đại học Ajou · Đại học Andong · Đại học Anyang · Đại học Yonsei · Đại học Yeungnam · Đại học Yeongsan · Đại học Woosuk · Đại học Woosong · Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan · Đại học Ulsan · Đại học Wonkwang · Đại học Nữ sinh Ewha · Đại học Inje · Đại học Quốc gia Inha · Đại học Inha · Đại học Quốc gia Chonnam · Đại học Quốc gia Chonbuk · Đại học Quốc gia Jeju · Đại học Joobu · Đại học Chung Ang · Đại học Changwon · Đại học Cheongju · Đại học Quốc gia Chungnam · Đại học Quốc gia Chungbuk · Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang · Đại học Công nghệ Quốc gia Hàn Quốc · Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc · Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc · Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc · Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc · Đại học Ngoại ngữ Hankuk · Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc · Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc · Đại học Hannam · Đại học Handong · Đại học Hallym · Đại học Hanbat · Đại học Hanseo · Đại học Hansung · Đại học Hansae · Đại học Hanyang · Đại học Hanyang (ERICA) · Đại học Honam · Đại học Hoseo · Đại học Hongik |
| Cao đẳng | · Đại học Geoje
· Đại học Kyungbok · Đại học Gumi · Đại học Quốc gia Bucheon · Học viện Nghệ thuật Seoul · Cao đẳng Yeongjin · Đại học Osan · Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin · Đại học Khoa học và Công nghệ Ulsan · Viện Công nghệ Inha · Đại học Tầm nhìn Jeonju · Điện ảnh Hàn Quốc Trường đại học |
| Sau Đại học | · Đại học Geoje
· Đại học Kyungbok · Đại học Gumi Hàn Quốc · Đại học Quốc gia Bucheon · Học viện Nghệ thuật Seoul · Cao đẳng Yeongjin · Đại học Osan · Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin · Đại học Khoa học và Công nghệ Ulsan · Viện Công nghệ Inha · Đại học Jeonju · Trường đại học Điện ảnh Hàn Quốc |
Hệ chuyên ngành D4
| Phân loại | Tên trường |
| Đại học | · Đại học Gachon· Đại học Công giáo· Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju· Đại học Quốc gia Kangwon· Đại học Konkuk· Đại học Konyang · Đại học Kyungnam · Đại học Quốc gia Kyungpook · Đại học Quốc gia Kyungsang · Đại học Kyungsung · Đại học Kyungil · Đại học Kyunghee · Đại học Keimyung · Đại học Hàn Quốc · Đại học Hàn Quốc (Sejong) · Đại học Kwangwoon · Đại học Gwangju · Đại học Kookmin · Đại học Gimcheon · Đại học Nazarene · Đại học Namseoul · Đại học Dankook · Đại học Công giáo Daegu · Đại học Daegu Haany · Đại học Daejeon · Đại học nữ Duksung · Đại học Dongguk · Đại học Dongguk (WISE) · Đại học Dongseo · Đại học Dongsin · Đại học Dong-A · Đại học Myongji · Đại học Mokwon · Đại học Pai Chai · Đại học Baekseok · Đại học Quốc gia Pukyong · Đại học Quốc gia Pusan · Đại học Ngoại ngữ Busan · Đại học Sogang · Đại học Seokyeong · Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul · Đại học Quốc gia Seoul · Đại học Seoul · Đại học Thần học Seoul · Đại học Nữ sinh Seoul · Đại học Sunmoon · Đại học Sungkyul · Đại học Sungkyunkwan · Đại học Nữ Sungshin · Đại học Semyung · Đại học Sejong · Đại học Nữ Sookmyung · Đại học Soongsil · Đại học Silla · Shinhan Đại học · Đại học Ajou · Đại học Yonsei · Đại học Yeungnam · Đại học Youngsan · Đại học Woosong · Đại học Nữ sinh Ewha · Đại học Inje · Đại học Quốc gia Inha · Đại học Inha · Đại học Quốc gia Chonnam · Đại học Quốc gia Chonbuk · Đại học Quốc gia Jeju · Đại học Jungbu · Đại học Chung-Ang · Đại học Cheongju · Đại học Quốc gia Chungnam · Đại học Quốc gia Chungbuk · Đại học Kỹ thuật Hankuk · Đại học Ngoại ngữ Hankuk · Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc · Đại học Hannam · Đại học Hanbat · Đại học Hanseo · Đại học Hansung · Đại học Hanyang · Đại học Hanyang (ERICA) · Đại học Honam · Đại học Hongik |
| Cao đẳng | · Đại học Kyungbok
· Đại học Quốc gia Bucheon · Cao đẳng Yeongjin · Đại học Khoa học Ulsan |
| Sau Đại học | · Cao học Seonhak Yuppi |
Trường TOP 3 Hàn Quốc năm 2024
Trường Top 3 là trường có tỷ lệ du học sinh hàng năm bỏ trốn bất hợp pháp trên 10%. Vì tỷ lệ bỏ trốn cao, nên Hàn Quốc đã quy định: Du học sinh quốc tế đi trường Top 3 phải mở sổ đóng băng 8 – 10 triệu KRW hoặc 10.000$, sau 6 tháng ngân hàng sẽ hoàn trả một nửa số tiền này cho bạn, sau 1 năm là hoàn trả hết tránh trường hợp du học sinh bỏ trốn trước 1 năm thì ngân hàng sẽ không hoàn trả số tiền này.
6. Danh sách các trường TOP 3 Hàn Quốc năm 2024 mới nhất
Hệ chuyên ngành D2
| Phân loại | Tên trường |
| Đại học | · Đại học Nambu
· Đại học Widuk · Đại học Central Sangha · Đại học Hanshin · Đại học Suwon · Đại học Nghệ thuật Yewon · Đại học Jeonju · Đại học Kosin · Đại học Geumgang · Đại học Halla · Viện Công nghệ Daegu · Đại học Thông tin Woosong · Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon · Viện Công nghệ Yeungnam |
| Cao đẳng | · Đại học Điện tử Jeonju
· Đại học Jeju Halla · Đại học Du lịch Gangwon · Đại học Thang máy Hàn Quốc |
| Cao học | · Trường Cao học Luật và Kinh doanh Quốc tế
· Đại học Kinh thánh Ezra |
Hệ học tiếng D4
| Phân loại | Tên trường |
| Đại học | · Đại học Soonchunhyang
· Viện Công nghệ Geumoh · Đại học Dongeui · Đại học Yongin · Đại học Nữ sinh Dongduk · Đại học Mokpo · Đại học Sangji · Đại học Nghệ thuật Yewon · Đại học Yuwon · Đại học Changwon · Đại học Chodang · Đại học Halla · Đại học Chongshin |
| Cao đẳng | · Đại học Y tế Daegu
· Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon · Cao đẳng Keimyung · Đại học Cheongam · Đại học Công giáo Sangji · Đại học Khoa học Quốc gia Kyungpook |
| Cao học | · Luật quốc tế và Quản lý Sau đại học |
Trên đây, HCIT đã tổng hợp đầy đủ danh sách các trường Top 1, Top 2 và Top 3 Hàn Quốc năm 2024. Nếu bạn cần thêm thông tin về các Trường và các thủ tục đăng ký, xin liên hệ với Công ty theo thông tin dưới đây
CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Địa chỉ: Số 2, BT2-X2, khu đô thị Bắc Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 024 8585 8363 0906 256 166
Mail: xkldcongthuong@gmail.com
Fanpage: DuhocHCIT
Website: https://hcit.com.vn/
